Trường học thân thiện, học sinh tích cực.

THÔNG BÁO: Hiện nay đang có dịch sởi, để giữ cho trường không bị dịch mong quý vị phụ huynh thường xuyên theo các biểu hiện của trẻ để chủ động phòng ngừa.
Trang Chủ Bản Tin Hoạt động của trường Ba công khai năm học 2016 - 2017
Frontpage Slideshow (version 2.0.0) - Copyright © 2006-2008 by JoomlaWorks

Ba công khai năm học 2016 - 2017

Email In PDF.

 

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN 

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

THÔNG BÁO

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

 

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

-     Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-     Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

-     Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi.

-     Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).

-     Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

-     Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

-     Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-     Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

-     Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

-     Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

-     Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

-     Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

-     Về nhận thức: Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh. Có sự nhạy cảm của các giác quan. Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.   Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

-     Về ngôn ngữ: Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói. Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ. Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói. Hồn nhiên trong giao tiếp.

-      Về thẩm mỹ - tình cảm xã hội: Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những ngư­ời gần gũi. Có khả năng cảm  nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi. Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt. Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

-     Về tình cảm xã hội: Có ý thức về bản thân. Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh; có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực. Có một số kỹ năng sống: Tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ. Thực hiện được một số quy định trong quy định sinh hoạt hằng ngày.

-     Về nhận thức: Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

-     Về ngôn ngữ: Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói, có khả năng diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống  hàng ngày (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ ... ). Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết.

-     Về thẩm mỹ: có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật. Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình. Yêu thích hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình CSGD mà trường tuân thủ

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009 của Bộ GD và ĐT

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

-     Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

-     Đảm bảo 02 phòng học cho 02 lớp.

-     Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 02 lớp

-     Kết quả về chăm sóc:

+ Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 708-826/calo/ngày.

+Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

-     Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em

2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

+ Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

-     Kết quả về nuôi dưỡng:

Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

-     Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

-     Đảm bảo 11 phòng học cho 11 lớp. Ưu tiên 5 tuổi

-     Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 11 lớp

-     Kết quả về chăm sóc:

+ Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 750-850/calo/ngày.

+Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

-     Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em 2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

 + Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

-     Kết quả về nuôi dưỡng:

Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

                                                  

Đồng Hòa, ngày 02 tháng  01 năm 2017

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

                                         (Đã kí)

 

Phạm Thị Lệ Nga

 

 

 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016 – 2017

 

 

Đơn vị tính: trẻ em

 

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

345

 

 

50

70

109

116

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

345

 

 

50

70

109

116

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

345

 

 

50

70

109

116

III

Số trẻ em ðýợc kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

345

 

 

50

70

109

116

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tãng trưởng

345

 

 

50

70

109

116

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

345

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

333

 

 

47

69

104

113

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

7

 

 

2

1

3

1

8

Số trẻ em béo phì

5

 

 

1

0

2

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Ðối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

50

 

 

 

2

Ðối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

70

109

116

 


                    Đồng Hòa, ngày 02 tháng  01 năm 2017

                                                   HIỆU TRƯỞNG

  

 (Đã kí)


                                       Phạm Thị Lệ Nga

 

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

 

 

 

Stt

Nội dung

Số lượng

Bình quân sm2/trẻ

I

Tổng số phòng

13

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

13

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4 000

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2 600

7,5

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

50

2,9

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

10

0,4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

10

0,4

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

70

2.6

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

10

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

 

1

Ti vi

5

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

 

3

Catsset

 

 

5

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

6

Máy chiếu phi vật thể

 

 

7

Máy chiếu projecter

 

 

8

Màn chiếu

 

 

9

Bảng tương tác điện tử

 

 

10

Máy in

5

 

11

Máy in+ pho to

 

 

12

Máy Scan

1

 

13

Máy tính sách tay

2

 

14

Máy vi tính

14

 

15

Thiết bị khác…

 

 

 16

Đồ chơi ngoài trời

 20

 

 17

Bàn học sinh

138

 

 18

Ghế học sinh

 345

 

 19

Bảng quay 2 mặt

 

 20

Giá phơi khăn

13

 

21 

Giá để dép

13

 

22 

Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ, bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ)

104

 

 23

Tủ đồ dùng cá nhân

 

 

 24

Tủ để chăn chiếu

13

 

 25

Tủ cốc

13

 

 26

Cốc uống nước

345

 

 27

Chăn trần bông liền vỏ

 

 

 28

Gối

345

 

 29

Tủ cơm loại 50kg + 10 khay

2

 

 30

Tủ úp xoong

2

 

 31

Bàn chia ăn

2

 

 32

Bàn rửa 3 bồn

1

 

 33

Bếp ga công nghiệp to

4

 

 34

Tủ xấy bát công nghiệp

2

 

 35

Tủ lạnh 600l

2

 

 36

Máy xay nước đậu

 

 

 37

Máy xay thịt công nghiệp

2

 

 38

Xe đẩy 2 tầng

 

 

 39

Bàn sơ chế và chế biến thức ăn di động

1

 

 40

Thùng đựng gạo inox

4

 

 41

Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống

 

 

42 

Máy xay sinh tố

2

 

43 

Máy thái củ quả

 

 

 44

Trạn bát

 2

 

45 

Bộ đồ dùng buffet

 

 

46 

Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín

 

 

 

 

 

 



 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3m2

10m2

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 



 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

 

                             Đồng Hòa,ngày 02 tháng  01 năm 2017

                                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

             (Đã kí)

 

            Phạm Thị Lệ Nga

 

 

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

 

 

TT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Biên chế

HĐ 68

HĐ trường

Th.S

ĐH

 

 

TC

THPT

 

Tổng số cán bộ quản lý,
giáo viên và  nhân viên

45

28

 

17

 

22

13

6

4

I

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

1

1

 

 

II

Giáo viên

27

22

 

5

 

16

5

6

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên nuôi dưỡng

8

4

 

4

 

 

5

3

 

7

Nhân viên bảo vệ

2

 

 

2

 

 

 

 

2

8

Lao công

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

                                                 

                        Đồng Hòa,ngày 02 tháng  01 năm 2017

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã kí)

 

                                       Phạm Thị Lệ Nga



Cập nhật ngày Thứ sáu, 12 Tháng 5 2017 03:45