Bé khỏe, bé ngoan ...

THÔNG BÁO: Hiện nay đang có dịch sởi, để giữ cho trường không bị dịch mong quý vị phụ huynh thường xuyên theo các biểu hiện của trẻ để chủ động phòng ngừa.
Trang Chủ Bản Tin Hoạt động của trường Ba công khai năm học 2015 - 2016
Frontpage Slideshow (version 2.0.0) - Copyright © 2006-2008 by JoomlaWorks

Ba công khai năm học 2015 - 2016

Email In PDF.

THỜI ĐIỂM THÁNG 9/2015


Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015– 2016

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

-       Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-       Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

-       Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi.

-       Có một số tố chất vận ðộng ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).

-       Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

-       Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

-       Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-       Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

-       Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

-       Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

-       Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

-       Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

- Về nhận thức: Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh. Có sự nhạy cảm của các giác quan. Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.   Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

- Về ngôn ngữ: Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói. Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi ðõn giản bằng lời nói, cử chỉ. Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói. Hồn nhiên trong giao tiếp.

- Về thẩm mỹ - tình cảm xă hội: Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi. Có khả năng cảm  nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi. Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt. Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

- Về tình cảm xă hội: Có ý thức về bản thân. Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh; có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực. Có một số kỹ năng sống: Tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ. Thực hiện được một số quy định trong quy định sinh hoạt hằng ngày.

- Về nhận thức: Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Về ngôn ngữ: Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói, có khả năng diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống  hàng ngày (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ ... ). Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết.

- Về thẩm mỹ: có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật. Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình. Yêu thích hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình CSGD mà trường tuân thủ

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009 của Bộ GD và ĐT

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

- Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Đảm bảo 02 phòng học cho 02 lớp.

- Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 02 lớp

Kết quả về chăm sóc:

- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 708-826/calo/ngày.

- Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

- Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em

2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

+ Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

Kết quả về nuôi dưỡng:

- Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

- Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Đảm bảo 9 phòng học cho 9 lớp. Ưu tiên 5 tuổi

- Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 9 lớp

Kết quả về chăm sóc:

- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 750-850/calo/ngày.

- Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

- Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em

2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

+ Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

Kết quả về nuôi dưỡng:

- Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

                                                  

Đồng Hòa, ngày 18  tháng 9 năm 2015

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Mai Thị Thu Hương



Biểu mẫu 02

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

 

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

 

 


THÔNG BÁO

 

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2015 – 2016

 

Đơn vị tính: trẻ em

 

TT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

320

 

 

43

75

96

106

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

320

 

 

43

75

96

106

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

320

 

 

43

75

96

106

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

320

 

 

43

75

96

106

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

320

 

 

43

75

96

106

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

320

 

 

43

75

96

106

1

Kênh bình thường

301

 

 

38

71

90

102

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

12

 

 

5

2

2

3

8

Số trẻ em béo phì

2

 

 

0

1

1

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Ðối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

43

 

 

 

2

Ðối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục MG

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

277

 

 

 

75

96

106

 

       Đồng Hòa, ngày 24 tháng9 năm 2015

 

                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                         Mai Thị Thu Hương

 

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,      năm học 2015 – 2016

 

Stt

Nội dung

Số lượng

Bình quân sm2/trẻ

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4 000

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2 600

7,5

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

50

2,9

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

10

0,4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

10

0,4

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

70

2.6

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính:bộ)

 

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v..)

10

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

 

1

Ti vi

5

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

 

3

Catsset

 

 

5

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

6

Máy chiếu phi vật thể

 

 

7

Máy chiếu projecter

 

 

8

Màn chiếu

 

 

9

Bảng tương tác điện tử

 

 

10

Máy in

5

 

11

Máy in+ pho to

 

 

12

Máy Scan

1

 

13

Máy tính sách tay

2

 

14

Máy vi tính

14

 

15

Thiết bị khác…

 

 

16

Đồ chơi ngoài trời

20

 

17

Bàn học sinh

130

 

18

Ghế học sinh

320

 

19

Bảng quay 2 mặt

4

 

20

Giá phơi khăn

11

 

21

Giá để dép

11

 

22

Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ, bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ)

100

 

23

Tủ đồ dùng cá nhân

 

 

24

Tủ để chăn chiếu

11

 

25

Tủ cốc

11

 

26

Cốc uống nước

320

 

27

Chăn trần bông liền vỏ

 

 

28

Gối

320

 

29

Tủ cơm loại 50kg + 10 khay

2

 

30

Tủ úp xoong

2

 

31

Bàn chia ăn

2

 

32

Bàn rửa 3 bồn

1

 

33

Bếp ga công nghiệp to

4

 

34

Tủ xấy bát công nghiệp

2

 

35

Tủ lạnh 600l

2

 

36

Máy xay nước đậu

 

 

37

Máy xay thịt công nghiệp

2

 

38

Xe đẩy 2 tầng

 

 

39

Bàn sơ chế và chế biến thức ăn di động

1

 

40

Thùng đựng gạo inox

4

 

41

Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống

 

 

42

Máy xay sinh tố

2

 

43

Máy thái củ quả

 

 

44

Trạn bát

2

 

45

Bộ đồ dùng buffet

 

 

46

Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3m2

10m2

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

                                                           Đồng Hòa, ngày 24 tháng 9  năm 2015

                                                                               HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                               Mai Thị Thu Hương

 

 

THỜI ĐIỂM THÁNG 6/2016




Biểu mẫu 01

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

 

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

 

 


THÔNG BÁO

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015– 2016

 

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

-       Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-       Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

-       Thực hiện được vận động cõ bản theo độ tuổi.

-       Có một số tố chất vận ðộng ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).

-       Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

-       Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

-       Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-       Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

-       Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

-       Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

-       Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

-       Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

- Về nhận thức: Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh. Có sự nhạy cảm của các giác quan. Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.   Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

- Về ngôn ngữ: Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói. Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi ðõn giản bằng lời nói, cử chỉ. Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói. Hồn nhiên trong giao tiếp.

- Về thẩm mỹ - tình cảm xă hội: Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi. Có khả năng cảm  nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi. Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt. Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

- Về tình cảm xă hội: Có ý thức về bản thân. Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh; có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực. Có một số kỹ năng sống: Tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ. Thực hiện được một số quy định trong quy định sinh hoạt hằng ngày.

- Về nhận thức: Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Về ngôn ngữ: Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói, có khả năng diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống  hàng ngày (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ ... ). Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết.

- Về thẩm mỹ: có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật. Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình. Yêu thích hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình CSGD mà trường tuân thủ

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 17/2009 của Bộ GD và ĐT

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

- Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Đảm bảo 02 phòng học cho 02 lớp.

- Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 02 lớp

Kết quả về chăm sóc:

- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 708-826/calo/ngày.

- Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

- Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em

2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

+ Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

Kết quả về nuôi dưỡng:

- Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

- Đảm bảo đủ đội ngũ GV: Bán trú 2 GV/lớp. Giáo viên yêu nghề, yêu trẻ, luôn học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Đảm bảo 9 phòng học cho 9 lớp. Ưu tiên 5 tuổi

- Đảm bảo đủ trang thiết bị tối thiểu cho 9 lớp

Kết quả về chăm sóc:

- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 750-850/calo/ngày.

- Thực đơn phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo cân đối thành phần các chất dinh dưỡng.

- Theo dõi sức khỏe trẻ:

+ Khám sức khỏe: Với trẻ em

2 lần/năm; Cán bộ, giáo viên, nhân viên 1 lần/năm.

+ Theo dõi biểu đồ TT: Hàng quý

Kết quả về nuôi dưỡng:

- Tỉ lệ trẻ SDD : giảm dưới 10%

 

                                                  

 

Đồng Hòa, ngày 21 tháng 6 năm 2016

 

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Mai Thị Thu Hương



Biểu mẫu 02

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

 

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

 

 


THÔNG BÁO

 

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2015 – 2016

 

Đơn vị tính: trẻ em

 

TT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

325

 

 

46

75

93

111

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

325

 

 

46

75

93

111

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

325

 

 

46

75

93

111

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

325

 

 

46

75

93

111

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

325

 

 

46

75

93

111

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

325

 

 

46

75

93

111

1

Kênh bình thường

318

 

 

37

77

95

109

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

4

 

 

1

1

1

1

8

Số trẻ em béo phì

3

 

 

0

1

2

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Ðối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

46

 

 

 

2

Ðối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục MG

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

279

 

 

 

77

95

111

 

       Đồng Hòa, ngày 10 tháng 6 năm 2016

 

                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                 Mai Thị Thu Hương



Biểu mẫu 03

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN KIẾN AN

 

TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HÒA

 

 

 


THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,      năm học 2015 – 2016

 

 

 

Stt

Nội dung

Số lượng

Bình quân sm2/trẻ

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4 000

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2 600

7,5

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

50

2,9

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

10

0,4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

10

0,4

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

70

2.6

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính:bộ)

 

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v..)

10

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

 

1

Ti vi

5

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

 

3

Catsset

 

 

5

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

6

Máy chiếu phi vật thể

 

 

7

Máy chiếu projecter

 

 

8

Màn chiếu

 

 

9

Bảng tương tác điện tử

 

 

10

Máy in

5

 

11

Máy in+ pho to

 

 

12

Máy Scan

1

 

13

Máy tính sách tay

2

 

14

Máy vi tính

14

 

15

Thiết bị khác…

 

 

16

Đồ chơi ngoài trời

20

 

17

Bàn học sinh

132

 

18

Ghế học sinh

325

 

19

Bảng quay 2 mặt

4

 

20

Giá phơi khăn

11

 

21

Giá để dép

11

 

22

Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ, bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ)

100

 

23

Tủ đồ dùng cá nhân

 

 

24

Tủ để chăn chiếu

11

 

25

Tủ cốc

11

 

26

Cốc uống nước

325

 

27

Chăn trần bông liền vỏ

 

 

28

Gối

325

 

29

Tủ cơm loại 50kg + 10 khay

2

 

30

Tủ úp xoong

2

 

31

Bàn chia ăn

2

 

32

Bàn rửa 3 bồn

1

 

33

Bếp ga công nghiệp to

4

 

34

Tủ xấy bát công nghiệp

2

 

35

Tủ lạnh 600l

2

 

36

Máy xay nước đậu

 

 

37

Máy xay thịt công nghiệp

2

 

38

Xe đẩy 2 tầng

 

 

39

Bàn sơ chế và chế biến thức ăn di động

1

 

40

Thùng đựng gạo inox

4

 

41

Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống

 

 

42

Máy xay sinh tố

2

 

43

Máy thái củ quả

 

 

44

Trạn bát

2

 

45

Bộ đồ dùng buffet

 

 

46

Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3m2

10m2

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

                                                           Đồng Hòa, ngày 10  tháng 6 năm 2016

                                                                                  HIỆU TRƯỞNG




Cập nhật ngày Chủ nhật, 22 Tháng 10 2017 17:31